Thứ Bảy, 28 tháng 6, 2014

Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng phụ âm c

hoc tu moi tieng anh
Ở bài trước chúng ta đã Học từ vựng tiếng anh hàng ngày bắt đầu bằng phụ âm b, ở bài này chúng ta tiếp tục củng cố vốn từ vựng. Nào chúng ta cùng học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng phụ âm c nhé!

Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng "ca"

cabinet (n) /'kæbinit/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ
cable (n) /'keibl/ dây cáp
cake (n) /keik/ bánh ngọt
calculate (v) /'kælkjuleit/ tính toán
calculation (n) /,kælkju'lei∫n/ sự tính toán
call (v) (n) /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi
be cấlled đừợc gọi, bị gọi
calm (adj) (v) (n) /kɑ:m/ yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả
calmly (adv) /kɑ:mli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
camera (n) /kæmərə/ máy ảnh
camp (n) (v) /kæmp/ trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
camping (n) /kæmpiη/ sự cắm trại
campaign (n) /kæmˈpeɪn/ chiến dịch, cuộc vận động
can modal (v) (n) /kæn/ có thể;
cannot không thể could modal (v) /kud/ có thể
cancel (v) /´kænsəl/ hủy bỏ, xóa bỏ
cancer (n) /'kænsə/ bệnh ung thư
candidate (n) /'kændidit/ người ứng cử, thí sinh, người dự thi
candy (n) (NAmE) /´kændi/ kẹo
cap (n) /kæp/ mũ lưỡi trấi, mũ vải
capable (of) (adj) /'keipәb(ә)l/  có năng lực; có khả năng, cả gan
capacity (n) /kə'pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất
capital (n) (adj) /ˈkæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản
captain (n) /'kæptin/ người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
capture (v) (n) /'kæptʃə/ bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt
car (n) /kɑ:/ xe hơi
card (n) /kɑ:d/ thẻ, thiếp
cardboard (n) /´ka:d¸bɔ:d/ bìa cứng, các tông
care (n) (v) /kɛər/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
take care (of) sự giữ gìn
care for trông nom, chăm sóc
career (n) /kə'riə/ nghề nghiệp, sự nghiệp
careful (adj) /'keəful/ cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
carefully (adv) /´kɛəfuli/ cẩn thận, chu đáo
careless (adj) /´kɛəlis/ sơ suất, cầu thả
carelessly (adv) cẩu thả, bất cẩn
carpet (n) /'kɑ:pit/ tấm thảm, thảm (cỏ)
carrot (n) /´kærət/ củ cà rốt
carry (v) /ˈkæri/ mang, vác, khuân chở
case (n) /keis/ vỏ, ngăn, túi
in case (of) nếu......
cash (n) /kæʃ/ tiền, tiền mặt
cast (v) (n) /kɑ:st/ quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném (lưới), sự thả (neo)
castle (n) /'kɑ:sl/ thành trì
cat (n) /kæt/ con mèo
catch (v) /kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
category (n) /'kætigəri/ hạng, loại; phạm trù
cause (n) (v) /kɔ:z/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên
CD (n)

Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng "ce, ch"
cease (v) /si:s/ dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
ceiling (n) /ˈsilɪŋ/ trần nhà
celebrate (v) /'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương
celebration (n) /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự ca tụng
cell (n) /sel/ ô, ngăn
cellphone (also cellular phone) (n) (especiấlly NAmE) điện thoại di động
cent (n) (ấbbr. c, ct) /sent/ đồng xu (=1/100 đô lấ)
centimetre (BrE) (NAmE centimeter) (n) (abbr. cm) xen ti met
central (adj) /´sentrəl/ trung tâm, ở giữấ, trung ương
centre (BrE) (NAmE center) (n) /'sentə/ điểm giữấ, trung t}m, trung ương
century (n) /'sentʃuri/ thế kỷ
ceremony (n) /´seriməni/ nghi thức, nghi lễ
certain (adj) pro(n) /'sə:tn/ chắc chắn
certainly (adv) /´sə:tnli/ chắc chắn, nhất định; uncertain (adj) /ʌn'sə:tn/ thiếu chính xác, không chắc chắn
certificate (n) /sə'tifikit/ giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
chain (n) (v) /tʃeɪn/ dây, xích; xính lại, trói lại
chair (n) /tʃeə/ ghế
chairman, chairwoman (n) /'tʃeəmən/ /'tʃeə,wumən/ chủ tịch, chủ tọa
challenge (n) (v) /'tʃælindʤ/ sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
chamber (n) /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ
chance (n) /tʃæns , tʃɑ:ns/ sự may mắn
change (v) (n) /tʃeɪndʒ/ thấy đổi, sự thấy đổi, sự biến đổi
channel (n) /'tʃænl/ kênh (TV, radio), eo biển
chapter (n) /'t∫æptə(r)/ chương (sách)
character (n) /'kæriktə/ tính cách, đặc tính, nhân vật
characteristic (adj) (n) /¸kærəktə´ristik/ riêng, riêng biệt, đặc trừng, đặc tính, đặc điểm
charge (n) (v) /tʃɑ:dʤ/ nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc; in charge of phụ trách
charity (n) /´tʃæriti/ lòng từ thiện, lòng nh}n đức; sự bố thí
chart (n) (v) /tʃấ:t/ đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ
chase (v) (n) /tʃeis/ săn bắt; sự săn bắt
chat (v) (n) /tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu
cheap (adj) /tʃi:p/ rẻ
cheaply (adv) rẻ, rẻ tiền
cheat (v) (n) /tʃit/ lừa, lừấ đảo; trò lừấ đảo, trò gian lận
check (v) (n) /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra
cheek (n) /´tʃi:k/ má
cheerful (adj) /´tʃiəful/ vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
cheerfully (adv) vui vẻ, phấn khởi
cheese (n) /tʃi:z/ pho mát
chemical (adj) (n) /ˈkɛmɪkəl/ thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất
chemist (n) /´kemist/ nhà hóa học
chemist’s (n) (BrE)
chemistry (n) /´kemistri/ hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
cheque (n) (BrE) (NAmE check) /t∫ek/ séc
chest (n) /tʃest/ tủ, rương, hòm
chew (v) /tʃu:/ nhai, ngẫm nghĩ
chicken (n) /ˈtʃɪkin/ gà, gà con, thịt gà
chief (adj) (n) /tʃi:f/ trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, l~nh tụ, người đứng đầu, xếp
child (n) /tʃấild/ đứa bé, đứa trẻ
chin (n) /tʃin/ cằm
chip (n) /tʃip/ vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ
chocolate (n) /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la
choice (n) /tʃɔɪs/ sự lựa chọn
choose (v) /t∫u:z/ chọn, lựa chọn
chop (v) /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ
church (n) /tʃə:tʃ/ nhà thờ

Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng "ci, cl"
cigarette (n) /¸sigə´ret/ điếu thuốc lá
cinema (n) (especially BrE) /ˈsɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng
circle (n) /'sə:kl/ đường tròn, hình tròn
circumstance (n) /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
citizen (n) /´sitizən/ người thành thị
city (n) /'si:ti/ thành phố
civil (adj) /'sivl/ (thuộc) công dân
claim (v) (n) /kleim/ đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
clap (v) (n) /klæp/ vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay
class (n) /klɑ:s/ lớp học
classic (adj) (n) /'klæsik/ cổ điển, kinh điển
classroom (n) /'klα:si/ lớp học, phòng học
clean (adj) (v) /kli:n/ sạch, sạch sẽ;
clear (adj) (v) lau chùi, quét dọn
clearly (adv) /´kliəli/ rõ ràng, sáng sủa
clerk (n) /klấ:k/ thừ ký, linh mục, mục sừ
clever (adj) /'klevə/ lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo
click (v) (n) /klik/ làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
client (n) /´klaiənt/ khách hàng
climate (n) /'klaimit/ khí hậu, thời tiết
climb (v) /klaim/ leo, trèo
climbing (n) /´klấimiη/ sự leo trèo
clock (n) /klɔk/ đồng hồ
close NAmE (adj) /klouz/ đóng kín, chật chội, che đậy
closely (adv) /´klousli/ chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
close NAmE (v) đóng, khép, kết thúc, chấm dứt
closed (adj) /klouzd/ bảo thủ, không cởi mở, khép kín
closet (n) (especially NAmE) /'klozit/ buồng, phòng để đồ, phòng kho
cloth (n) /klɔθ/ vải, khăn trải bàn, áo thầy tu
clothes (n) /klouðz/ quần áo
clothing (n) /´klouðiη/ quần áo, y phục
cloud (n) /klấud/ đám mây
club (n) /´klʌb/ câu lạc bộ; gậy, dùi cui

Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng "coa->com"
coach (n) /koʊtʃ/ huấn luyện viên
coal (n) /koul/ than đá
coast (n) /koust/ sự lao dốc; bờ biển
coat (n) /koʊt/ áo choàng
code (n) /koud/ mật mã, luật, điều lệ
coffee (n) /'kɔfi/ cà phê
coin (n) /kɔin/ tiền kim loại
cold (adj) (n) /kould/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
coldly (adv) /'kouldli/ lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm
collapse (v) (n) /kз'læps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
colleague (n) /ˈkɒlig/ bạn đồng nghiệp
collect (v) /kə´lekt/ sừu tập, tập trung lại
collection (n) /kəˈlɛkʃən/ sự sừu tập, sự tụ họp
college (n) /'kɔlidʤ/ trường cấo đẳng, trường đại học
colour (BrE) (NAmE color) (n) (v) /'kʌlə/ màu sắc; tô màu
coloured (BrE) (NAmE colored) (adj) /´kʌləd/ mang màu sắc, có màu sắc
column (n) /'kɔləm/ cột , mục (báo)
combination (n) /,kɔmbi'neiʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp
combine (v) /'kɔmbain/ kết hợp, phối hợp
come (v) /kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới
comedy (n) /´kɔmidi/ hài kịch
comfort (n) (v) /'kΔmfзt/ sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
comfortable (adj) /'kΔmfзtзbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
comfortably (adv) /´kʌmfətəbli/ dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng; uncomfortable (adj) /ʌη´tkʌmfətəbl/ bất tiện, khó chịu, không thoải mái
command (v) (n) /kə'mɑ:nd/ rấ lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy
comment (n) (v) /ˈkɒment/ lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải
commercial (adj) /kə'mə:ʃl/ buôn bán, thương mại
commission (n) (v) /kəˈmɪʃən/ hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy thác; ủy nhiệm, ủy thác
commit (v) /kə'mit/ giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
commitment (n) /kə'mmənt/ sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm
committee (n) /kə'miti/ ủy ban
common (adj) /'kɔmən/ công, công cộng, thông thường, phổ biến; in common sự chung, của chung
commonly (adv) /´kɔmənli/ thông thường, bình thường
communicate (v) /kə'mju:nikeit/ truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc
communication (n) /kə,mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin
community (n) /kə'mju:niti/ dân chúng, nhân dân
company (n) /´kʌmpəni/ công ty
compare (v) /kәm'peә(r)/ so sánh, đối chiếu
comparison (n) /kəm'pærisn/ sự so sánh
compete (v) /kəm'pi:t/ đuấ trấnh, gấnh đuấ, cạnh tranh
competition (n) /,kɔmpi'tiʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu
competitive (adj) /kəm´petitiv/ cạnh trấnh, đuấ trấnh
complain (v) /kəm´plein/ phàn nàn, kêu ca
complaint (n) /kəmˈpleɪnt/ lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
complete (adj) (v) /kəm'pli:t/ hoàn thành, xong;
completely (adv) /kзm'pli:tli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
complex (adj) /'kɔmleks/ phức tạp, rắc rối
complicate (v) /'komplikeit/ làm phức tạp, rắc rối
complicated (adj) /'komplikeitid/ phức tạp, rắc rối
computer (n) /kəm'pju:tə/ máy tính

Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng "con->cow"
concentrate (v) /'kɔnsentreit/ tập trung
concentration (n) /,kɒnsn'trei∫n/ sự tập trung, nơi tập trung
concept (n) /ˈkɒnsept/ khái niệm
concern (v) (n) /kәn'sз:n/ liên quấn, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới.
concerned (adj) /kən´sə:nd/ có liên quan, có dính líu
concerning prep. /kən´sə:niη/ ái ngại
concert (n) /kən'sə:t/ buổi hòa nhạc
conclude (v) /kənˈklud/ kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)
conclusion (n) /kənˈkluʒən/ sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận
concrete (adj) (n) /'kɔnkri:t/ bằng bê tông; bê tông
condition (n) /kәn'di∫әn/ điều kiện, tình cảnh, tình thế
conduct (v) (n) /'kɔndʌkt/or/kən'dʌkt/ điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển, chỉ huy
conference (n) /ˈkɒnfərəns , ˈkɒnfrəns/ hội nghị, sự bàn bạc
confidence (n) /'konfid(ә)ns/ lòng tin tưởng, sự tin cậy
confident (adj) /'kɔnfidənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin
confidently (adv) /'kɔnfidəntli/ tự tin
confine (v) /kən'fain/ giam giữ, hạn chế
confined (adj) /kən'faind/ hạn chế, giới hạn
confirm (v) /kən'fə:m/ xác nhận, chứng thực
conflict (n) (v) / (v) kənˈflɪkt ; (n) ˈkɒnflɪkt/ xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
confront (v) /kən'frʌnt/ đối mặt, đối diện, đối chiếu
confuse (v) làm lộn xộn, xáo trộn
confusing (adj) /kən'fju:ziη/ khó hiểu, gây bối rối
confused (adj) /kən'fju:zd/ bối rối, lúng túng, ngượng
confusion (n) /kən'fju:ʒn/ sự lộn xộn, sự rối loạn
congratulations (n) /kən,grætju'lei∫n/ sự chúc mừng, khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi (s)
congress (n) /'kɔɳgres/ đại hội, hội nghị, Quốc hội
connect (v) /kə'nekt/ kết nối, nối
connection (n) /kə´nekʃən,/ sự kết nối, sự giao kết
conscious (adj) /ˈkɒnʃəs/ tỉnh táo, có ý thức, biết rõ; unconscious (adj) /ʌn'kɔnʃəs/ bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ
consequence (n) /'kɔnsikwəns/ kết quả, hậu quả
conservative (adj) /kən´sə:vətiv/ thận trọng, dè dặt, bảo thủ
consider (v) /kən´sidə/ cân nhắc, xem xét; để ý, lừu ý đến
considerable (adj) /kən'sidərəbl/ lớn lao
considerably (adv) /kən'sidərəbly/ đáng kể, lớn lao, nhiều
consideration (n) /kənsidə'reiʃn/ sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm
consist of (v) /kən'sist/ gồm có
constant (adj) /'kɔnstənt/ kiên trì, bền lòng
constantly (adv) /'kɔnstəntli/ kiên định
construct (v) /kən´strʌkt/ xây dựng
construction (n) /kən'strʌkʃn/ sự xây dựng
consult (v) /kən'sʌlt/ tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến
consumer (n) /kən'sju:mə/ người tiêu dùng
contact (n) (v) /ˈkɒntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
contain (v) /kәn'tein/ chứa đựng, bao gồm
container (n) /kən'teinə/ công te nơ
contemporary (adj) /kən'tempərəri/ đương thời, đương đại
content (n) /kən'tent/ nội dung, sự hài lòng
contest (n) /kən´test/ cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận, cuộc chiến đấu, chiến tranh
context (n) /'kɔntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi
continent (n) /'kɔntinənt/ lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
continue (v) /kən´tinju:/ tiếp tục, làm tiếp
continuous (adj) /kən'tinjuəs/ liên tục, liên tiếp
continuously (adv) /kən'tinjuəsli/ liên tục, liên tiếp
contract (n) (v) /'kɔntrækt/ hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
contrast (n) (v) /kən'træst/ or /'kɔntræst / sự tương phản; làm trái ngược
contrasting (adj) /kən'træsti/ tương phản
contribute (v) /kən'tribju:t/ đóng góp, ghóp phần
contribution (n) /¸kɔntri´bju:ʃən/ sự đóng góp, sự góp phần
control (n) (v) s /kən'troul/ sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, in control (of) trong sự điều khiển của, under control dưới sự điều khiển của
controlled (adj) /kən'trould/ được điều khiển, uncontrolled (adj) /'ʌnkən'trould/ không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế
convenient (adj) /kən´vi:njənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
convention (n) /kən'ven∫n/ hội nghị, hiệp định
conventional (adj) /kən'ven∫ənl/ quy ước
conversation (n) /,kɔnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện
convert (v) /kən'və:t/ đổi, biến đổi
convince (v) /kən'vins/ làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy
cook (v) (n) /kʊk/ nấu ăn,
cooking (n) /kʊkiɳ/ sự nấu ăn, cách nấu ăn
cooker (n) (BrE) /´kukə/ lò, bếp, nồi nấu
cookie (n) (especially NAmE) /´kuki/ bánh quy
cool (adj) (v) /ku:l/ mát mẻ, điềm tĩnh
cope (with) (v) /koup/ đối phó,
copy (n) (v) /'kɔpi/ bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép
core (n) /kɔ:/ nòng cốt,
corner (n) /´kɔ:nə/ góc (tường, nhà, phố...)
correct (adj) (v) /kə´rekt/ đúng; sửa, sửa chữa
correctly (adv) /kə´rektli/ đúng, chính xác
cost (n) (v) /kɔst , kɒst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả
cottage (n) /'kɔtidʤ/ nhà tranh
cotton (n) /ˈkɒtn/ bông, chỉ, sợi
cough (v) (n) /kɔf/ ho, sự ho, tiếng hoa
coughing (n) /´kɔfiη/ ho
could /kud/ có thể, có khả năng
council (n) /kaunsl/ hội đồng
count (v) /kấunt/ đếm, tính
counter (n) /ˈkấʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền
country (n) /ˈkʌntri/ đất nước
countryside (n)/'kʌntri'said/ miền quê, miền nông thôn
county (n) /koun'ti/ hạt, tỉnh
couple (n) /'kʌpl/ đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ
a couple một cặp, một đôi
courage (n) /'kʌridʤ/ sự cấn đảm, sự dũng cảm, dũng khí
course (n) /kɔ:s/ tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua
of course dĩ nhiên
court (n) /kɔrt , koʊrt/ sân, sân (tennis...), tòa án, quan tòa, phiên tòa
cousin (n) /ˈkʌzən/ anh em họ
cover (v) (n) /'kʌvə/ bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc
covered (adj) /'kʌvərd/ kín đáo
covering (n) /´kʌvəriη/ sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc
cow (n) /kaʊ/ con bò cái


Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng "cr, cu, cy"
crack (n) (v) /kræk/ cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt  
cracked (adj) /krækt/ rạn, nứt 
craft (n) /kra:ft/ nghề, nghề thủ công 
crash (n) (v) /kræʃ/ vải thô; sự rơi, sự phá sản, sụp đổ; phá tan 
tành, phá vụn 
crazy (adj) /'kreizi/ điên, mất trí 
cream (n) /kri:m/ kem 
create (v) /kri:'eit/ sáng tạo, tạo nên 
creature (n) /'kri:tʃə/ sinh vật, loài vật 
credit (n) /ˈkrɛdɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng 
credit card (n) thẻ tín dụng 
crime (n) /kraim/ tội, tội ác, tội phạm 
criminal (adj) (n) /ˈkrɪmənl/ có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm 
crisis (n) /ˈkrấɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng 
crisp (adj) /krips/ giòn 
criterion (n) /kraɪˈtɪəriən/ tiêu chuẩn 
critical (adj) /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình, phê phán; khó tính 
criticism (n) /´kriti¸sizəm/ sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán 
criticize (BrE also -ise) (v) /ˈkrɪtəˌsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích 
crop (n) /krop/ vụ mùa 
cross (n) (v) /krɔs/ cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng quấ; băng qua
crowd (n) /krấud/ đám đông 
crowded (adj) /krấudid/ đông đúc  
crown (n) /krấun/ vương miện; đỉnh cao nhất 
crucial (adj) /´kru:ʃəl/ quyết định, cốt yếu, chủ yếu 
cruel (adj) /'kru:ә(l)/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn 
crush (v) /krᴧ∫/ ép, vắt, đè bẹp 
cry (v) (n) /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la 
cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóấ 
culture (n) /ˈkʌltʃər/ văn hóấ, sự mở mang, sự giáo dục 
cup (n) /kʌp/ tách, chén 
cupboard (n) /'kʌpbəd/ 1 loại tủ có ngăn 
curb (v) /kə:b/ kiềm chế, nén lại, hạn chế 
cure (v) (n) /kjuə/ chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc 
curious (adj) /'kjuəriəs/ ham muốn, tò mò, lạ lùng 
curiously (adv) /'kjuəriəsli/ tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ 
curl (v) (n) /kə:l/ quăn, xoắn, uốn quăn; sự uốn quăn 
curly (adj) /´kə:li/ quăn, xoắn 
current (adj) (n) /'kʌrənt/ hiện hành, phổ biến, hiện nấy; dòng (nước), luống (gió) 
currently (adv) /'kʌrəntli/ hiện thời, hiện nay 
curtain (n) /'kə:tn/ màn (cửa, rạp hát, khói, sương) 
curve (n) (v) /kə:v/ đường cong; cong, uốn cong, bẻ cong 
curved (adj) /kə:vd/ cong 
custom (n) /'kʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán 
customer (n) /´kʌstəmə/ khách hàng 
customs (n) /´kʌstəmz/ thuế nhập khẩu, hải quan  
cut (v) (n) /kʌt/ cắt, chặt; sự cắt 
cycle (n) (v) /'saikl/ chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp 
cycling (n) /'sấikliŋ/ sự đi xe đạp 
doi ten fanpage tang sub facebook

Học từ mới tiếng Anh bắt đầu bằng phụ âm c

Bài đăng nổi bật

Hình ảnh top hoa hậu xinh đẹp nhất Việt Nam

Giới thiệu Điều khoản Bảo mật Cách vào Facebook RSS Liên hệ Sơ đồ Phiên bản Mobile